- 1.(dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
那裡有許多雛菊圍繞著鋼鐵大廈。
nàli yǒu xǔduō chújú wéirào zhe gāngtiě dàshà。
Ở đó có rất nhiều hoa cúc nhỏ bao quanh tòa nhà kim loại.
- 2
在鋼鐵大廈的旁邊有許多的雛菊。
zài gāngtiě dàshà de pángbiān yǒu xǔduō de chújú。
Có nhiều bông hoa cúc bên cạnh tòa nhà thép
- 3
那座大廈天臺的景色很美的,想去看看嗎?
nà zuò dàshà Tiāntāi de jǐngsè hěn Měidí, xiǎng qù kànkan ma?
Nhìn từ tầng thượng của tòa nhà đó rất đẹp, muốn đi xem sao?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.