字義Nghĩa
người giàmáy dịch
sǒuTẨU
- 1.cụ ông
- 2.ông lão
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
叟 (会意。本作叜”。意谓手拿火把在室内搜索。本义求)搜索;搜查 叜,老也。从又从灾。--《说文》。朱骏声注(叟)即搜之古文。从又持火,屋下索物也。会意。” 合群叟。--《国语·齐语》 叟 叟”。假借为傁”,老的男人。也用作对老年男子的尊称 王曰叟。--《孟子·梁惠王上》。注叟,长老之称。” 叟何人耶?--《庄子·在宥》 河曲智叟笑而止之。--《列子·汤问》 河曲智叟亡以应。 叟,不远千里而来,亦将有以利吾国乎?--《孟子·梁惠王上》 又如老叟;童叟无欺 叟族 叟sǒu老年男人,老头智~。 叟sōu 1.象声词。参见"叟叟"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một bàn tay 又 đang nâng một ngọn nến, biểu thị thị lực suy giảm
組詞Từ chứa chữ này
- 喬叟Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]
- 老叟ông lão
- 北叟失馬nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ)
- 童叟無欺không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ
- 野叟曝言Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]
- 傑弗里·喬叟Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ người Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]