學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xếp chồngmáy dịch

diéĐIỆP

  1. 1.gấp
  2. 2.gấp lại thành lớp
  3. 3.cuộn

diéĐIỆP

  1. 1.biến thể của 疊|叠[die2]

diéĐIỆP

  1. 1.biến thể của 疊|叠[die2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

叠 (会意。金文字形,象物体叠放在俎”上。本义重叠) 同本义 曡,重也,积也。--《苍颉篇》 阳始出奥舒、曡。--《书·太元乐》。注积也。” 虽累叶百叠,而富强相继。--《文选·左思·吴都赋》 又如叠石为山;叠暴(显露;指人激动时青筋鼓出来);叠字(单字的重叠);叠雪(重叠飞扬的雪花) 折,折叠,交叠,指用对折或交叠的方法减少长度或宽度 振作 只好叠着精神,稳着步儿,探着腰儿,挺着胸儿…望前而行。--《镜花缘》 轻击 叠 dié ①重复地堆;累积重~。 ②折叠~衣服。 【叠罗汉】人上架人,组合成各种样式,是体操、杂技表演项目之一。 【叠韵】一个词中的两个字或几个字的韵母相同。如'翩跹'、'昂扬'等。 【叠嶂】重叠的山峰。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Đệp; quần áo (thay đổi từ 叒) xếp chồng lên ngăn kéo (thay đổi từ 冝)

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 叠 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict