- 1.chất đống
- 2.xếp chồng lên nhau
- 3.(Đài Loan) (tin học) ngăn xếp

例句Câu ví dụ
- 1
紙箱子上標注著最大堆疊數8,意味著它上面最多只能堆放8個同樣的紙箱。
zhǐxiāng zǐ shàngbiāo zhù zhe zuì dà duīdié shǔ 8, yìwèizhe tā shàngmiàn zuìduō zhǐnéng duīfàng 8 gě tóngyàng de zhǐxiāng。
Hộp giấy ghi rõ số lượng tối đa xếp chồng là 8, điều này có nghĩa là trên nó chỉ có thể xếp chồng tối đa 8 hộp giấy giống nhau