字義Nghĩa
đống, chồng, ùn ứmáy dịch
duīĐỒI
- 1.chất đống
- 2.tích tụ
- 3.một đống
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
堆 (象形。从土,隹声。本义土堆) 土墩,沙墩或水中聚集的礁石 逾陇堆兮渡漠。--《楚辞·疾世》 激堆埼。--司马相如《上林赋》 呼水中沙堆为墠。--《尔雅·释水》注 又如堆阜(小丘);堆埼(曲折的岸边)--多用于地名。如滟滪堆(在四川长江中);双堆集(在安徽) 常为排列的整齐有序的叠堆 堆 堆积 堆,聚土。--《说文》 又如堆堵(堆积堵塞);堆绢(堆纱花。用彩绢制成花鸟人物形状 堆 duī ①把东西聚拢在一起~放粮食。 ②聚拢在一起的东西粮食~。 ③量词。用于成堆的东西或成群的人一~粮食、一~人。 【堆砌】垒积砖石并用泥灰粘合。比喻写文章时不必要地使用大量华丽的词语。 堆zuī 1.犹堆(duī)。归里包堆,方言,意为总计。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
đất
組詞Từ chứa chữ này
- 堆砌nghĩa đen: chất đống (gạch)
- 堆積chất đống
- 堆積如山chất đống như núi (thành ngữ)
- 堆疊chất đống
- 堆壘chất đống
- 堆放chất đống; xếp chồng
- 堆棧ngăn xếp (tin học)
- 堆滿chất đống
- 堆肥phân compost
- 堆芯lõi lò phản ứng
- 一堆đống
- 土堆gò đất
- 扎堆tập trung lại với nhau
- 料堆tích trữ thành đống
- 火堆đống lửa lớn, đốt ngoài trời
- 紙堆giấy