例句Câu ví dụ
- 1
行李堆放在卡車裡。
xíngli duīfàng zài kǎchē lǐ。
Hành lý được xếp chồng lên trong xe tải
- 2
紙箱子上標注著最大堆疊數8,意味著它上面最多只能堆放8個同樣的紙箱。
zhǐxiāng zǐ shàngbiāo zhù zhe zuì dà duīdié shǔ 8, yìwèizhe tā shàngmiàn zuìduō zhǐnéng duīfàng 8 gě tóngyàng de zhǐxiāng。
Hộp giấy ghi rõ số lượng tối đa xếp chồng là 8, điều này có nghĩa là trên nó chỉ có thể xếp chồng tối đa 8 hộp giấy giống nhau
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 放PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.
