字義Nghĩa
nuốtmáy dịch
tūnTHÔN
- 1.nuốt
- 2.uống
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
吞〈动〉 (形声。从口,天声。本义咽下) 同本义 吞,咽也。--《说文》 吞舟大鱼也。--《后汉书·杜笃传》注 吞长江。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 与风水相吞吐。--宋·苏轼《石钟山记》 气吞万里如虎。--宋·辛弃疾《永遇乐·京口北固亭怀古》 又如吞炭(吞咽火炭毁嗓子);吞舌(闭口结舌不言);吞舟(吞航。吞舟之鱼,能吞舟的大鱼);吞刀刮肠(喻痛下决心,改过自新);吞牛(比喻少年气概豪迈);吞咀(吞食);吞下一条 鳝鱼 吞并,消灭掉 吞,灭也。--《广雅》 兼有吞周之意。--《战国策·西周策》 而交吞揆之 吞tūn ⒈不嚼或不细嚼,整个咽下去~咽。~下去。囫囵~枣。 ⒉兼并,侵占~灭。并~。侵~。 ⒊忍受,不发作忍气~声。 ⒋ 吞tiān 1.姓。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 吞噬nuốt
- 吞嚥nuốt
- 吞沒tham ô
- 吞吞吐吐ấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó
- 吞併thôn tính
- 吞吃ngấu nghiến
- 吞吐nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)
- 吞拿cá ngừ (từ mượn)
- 吞服nuốt
- 吞滅hấp thụ
- 慢吞吞rất chậm
- 狼吞虎嚥ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói
- 併吞thôn tính
- 忍氣吞聲chịu đựng nhục nhã (thành ngữ); đau khổ trong im lặng
- 侵吞thôn tính
- 吞精nuốt tinh dịch