學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đơn vị đo chiều dài thời kỳ Tầnmáy dịch

zhǐCHỈ

  1. 1.đơn vị đo chiều dài 8 inch của triều đại Chu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

咫 (形声。从尺,只声。本义古代长度名,周制八寸,合今制市尺六寸二分二厘) 同本义 中妇人手长八寸谓之咫,周尺也。--《说文》 天威不违颜咫尺。--《左传·僖公九年》 吾不能行也咫。--《国语·晋语》 是知无咫。--《国语·楚语》。注言少也。” 又如咫尺之书(书信) 咫 比喻距离很近 晋视道如咫。--《周书·太子》。注喻近。” 不亏其身,不损其形,可谓孝矣。君子无行咫步而忘之。--《吕氏春秋》 又如咫步(短距离);咫见(短浅的见识);咫书(咫尺之书); 咫zhǐ ⒈周代时期八寸为一咫。 ⒉ ①很短或很近~尺之木。近在~尺。 ②微小无~尺之功。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

thước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 咫 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict