字義Nghĩa
lừa gạtmáy dịch
hōngHỐNG
- 1.cười ầm (tượng thanh)
- 2.ồn ào
- 3.cười ầm lên (như đám đông)
hǒngHỐNG
- 1.lừa gạt
- 2.dỗ dành
- 3.chọc cười (trẻ em)
hòngHỐNG
- 1.huyên náo
- 2.ồn ào
- 3.hỗn loạn
hòngHỐNG
- 1.biến thể của 鬨|哄[hong4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
哄〈动〉 (形声。从口,共声。本义许多人同时发声) 同本义 游人哄笑观俳优。--宋·孔平仲《上元作》 又如哄笑;哄饮(聚众饮酒);哄伙(形容热闹,盛大);哄然;哄哄翕翕(潦潦草草;匆匆忙忙) 呵叱 叿,呵也。或作哄。--《集韵》 驺哄,呵喝声。--《篇海类篇》 哄 〈象〉 形容许多人大声笑或喧哗声 哄〈动〉 欺骗 逗引 哄hǒng ⒈用假话骗人~骗。你~我吧? ⒉引,逗~小孩子。 哄hōng许多人同时发声~~闹闹。~堂大笑。 哄(鬨)hòng吵闹,扰乱别起~了。大~大闹。 哄xiàng 1.巷,胡同。 哄gòng 1.见"哄哄"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 共 [gòng] chỉ âm.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 哄堂大笑cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)
- 哄騙lừa dối
- 哄動biến thể của 轟動|轰动[hong1 dong4]
- 哄勸dỗ dành
- 哄抬làm tăng giả tạo
- 哄搶mua hoảng loạn
- 哄然ồn ào
- 哄瞞lừa dối
- 哄笑cười ầm lên
- 哄誘dỗ dành; dụ dỗ
- 內鬨biến thể của 內訌|内讧[nei4 hong4]
- 打哄đùa giỡn
- 欺哄lừa gạt
- 瞞哄lừa dối
- 蒙哄lừa dối
- 賺哄lừa gạt