字義Nghĩa
chê bai, chế nhạo, khinh miệt, chế nhạomáy dịch
cháoTRÀO
- 1.chế nhạo
- 2.nhạo báng
zhāoTRÀO
- 1.dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
嘲 chao (形声。从口,朝声。本义嘲笑) 同本义 以至于杂以嘲戏。--曹丕《典论·论文》 又如冷嘲热讽;嘲问(带讽刺地问);嘲戏(嘲弄嬉戏) 唱,按音律发声 因使元翌等嘲,以酒为韵。--《北史·薛孝通传》 又如嘲歌(信口唱歌);嘲风弄月(吟咏清风) 嘲 zhao 勾引 妇人在家,别无事干,一日三餐吃了饭,打扮光鲜,只在门前帘儿下站着,常把眉目嘲人,双睛传意。--《金瓶梅》 又如嘲汉子的班头(勾引男子的能手);嘲惹(挑逗;撩拨) 嘲 cháo嘲笑~讽。又见zhāo。 【嘲笑】用言辞讥笑对方。 嘲(謿)cháo ⒈取笑,讥笑~笑。辱~。冷~热讽。 嘲zhāo
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 朝 [cháo] chỉ âm.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 嘲笑chế nhạo
- 嘲弄chế giễu
- 嘲諷chế giễu
- 嘲哳
- 嘲謔chế nhạo và đùa cợt
- 冷嘲熱諷mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
- 群嘲
- 自嘲tự chế nhạo bản thân
- 解嘲cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ
- 自我解嘲tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào