學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bụi mịn, bụi bẩnmáy dịch

ĀiAI

  1. 1.viết tắt của Ai Cập 埃及[Ai1 ji2]

āiAI

  1. 1.bụi
  2. 2.bẩn
  3. 3.angstrom
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

埃〈名〉 (形声。从土,矣声。本义尘土;灰尘) 同本义 埃,尘也。--《说文》 埃,谓风扬尘也。--《苍颉篇》 灰尘曰埃。--《通俗文》 野马也,尘埃也,生物之以息相吹也。--《庄子·逍遥游》 埃不漫。--《列子·黄帝》 溘埃风余上征。--《离骚》 风淫所胜,则太虚埃昏。--《素问·至真要大论》 上食埃土,下饮黄泉。--《荀子·劝学》 又如埃尘(飞扬的尘土);埃垢(灰尘污垢);埃土(泥土,尘土) 埃〈名〉 埃及的略称 两种波长单位的任一种 一百亿分之一米,即10-10米 镉的红色谱线波长除以6438.469 埃āi 灰尘尘~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đất; bụi đất

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 埃 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict