例句Câu ví dụ
- 1
我是埃及人。
wǒ shì Āijí rén。
Tôi là người Ai Cập
- 2
我來自埃及。
wǒ láizì Āijí。
Tôi đến từ Ai Cập
- 3
在埃及說什麼語言?
zài Āijí shuō shénme yǔyán?
Ngôn ngữ nào được nói ở Ai Cập?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 及CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.
