字義Nghĩa
đất, đất phù sa, đất đaimáy dịch
rǎngNHƯỠNG
- 1.(hình thức kết hợp) đất; đất đai
- 2.(văn học) mặt đất (đối lập với trời 天[tian1])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
壤 (形声。从土,襄声)声。本义柔土,即经耕作的土地) 土壤 壤,柔土也。--《说文》 凡穿地四尺,为壤五尺,为坚三尺。--《九章算法》。按,息土曰壤,筑土曰坚。 厥土惟白壤。--《书·禹贡》 深耕细锄,厚加粪壤。--《论衡·率性》 又如壤坟(柔细肥沃,适于耕种的土地);壤芥(泥土和小草);沃壤 泛指泥土 夫太山不辞壤石。--《说文·尊贤》 又如霄壤;壤力(地力);壤未(地下);壤水(地下水;泉水);壤室(土室;土屋);壤陛(土做的台阶);天壤之别 也指一般的土地 东据成皋之险,割膏腴之壤。--李 壤rǎng ⒈松软的土沃~。〈引〉土地~界。土~。 ⒉地天~之别。 ⒊〈古〉通"穰"。丰收丰年~ ~。 壤ráng 1.通"穰"。丰收。 2.见"壤子"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Đất
組詞Từ chứa chữ này
- 壤土
- 壤塘Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
- 壤塘縣Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
- 土壤đất
- 窮鄉僻壤một nơi hẻo lánh và hoang vắng
- 天壤之別nghĩa đen: khác nhau như trời với đất (thành ngữ)
- 平壤Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
- 接壤tiếp giáp với
- 月壤đất mặt trăng