字義Nghĩa
tuổi già, tuổi thọmáy dịch
ShòuTHỌ
- 1.họ [Shou4]
shòuTHỌ
- 1.trường thọ
- 2.tuổi già
- 3.tuổi
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
dạng cổ của chữ 老
組詞Từ chứa chữ này
- 壽司sushi
- 壽命tuổi thọ
- 壽星thần trường thọ
- 壽終正寢chết già
- 壽光Shouguang, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
- 壽堂phòng tang
- 壽寧huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
- 壽帶
- 壽數tuổi thọ định sẵn
- 壽材quan tài
- 長壽trường thọ
- 仁壽huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
- 作壽biến thể của 做壽|做寿[zuo4 shou4]
- 做壽mừng thọ (cho người lớn tuổi)
- 喜壽sinh nhật lần thứ 77 (tôn kính, cổ hoặc thuật ngữ Nhật Bản)
- 壽桃đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật