- 1.trường thọ
- 2.sống lâu
Cách đọc khác:Chángshòu — Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

例句Câu ví dụ
- 1
多運動能長壽。
duō yùn dòng néng cháng shòu
Tập thể dục giúp sống lâu
- 2
醫生告訴史密斯先生他要長壽的話就得戒煙。
yīshēng gàosu Shǐmìsī xiānsheng tā yào chángshòu dehuà jiù de jièyān。
Bác sĩ nói với ông Smith rằng nếu muốn sống lâu thì phải bỏ thuốc lá
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.