字義Nghĩa
lễ tếmáy dịch
diànĐIỆN
- 1.cố định
- 2.ổn định
- 3.rượu cúng người đã khuất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
奠 (象形。金文字形,上面是酋”(即酒”),下面象放东西的基物。本义设酒食以祭) 同本义。特指初死时的备供品敬礼 奠,置祭也。--《说文》 于以奠之。--《诗·召南·采蘯》 共其奠牛。--《周礼·牛人》。注丧所荐馈曰奠。” 舍奠于其庙。--《礼记·祭统》。注非时不而祭曰奠。” 故既奠。--《礼记·郊特牲》。注谓荐熟时也。” 有司以几宴舍奠于其墓。--《礼记·檀弓》 奠汝又不见汝食。--清·袁牧《祭妹文》 又如祭奠(为死者举行仪式,表示追念);奠馔(置食物以祭 奠 diàn ①对死者陈设祭品表示悼念。 ②奠定~基。 【奠定】建立、打下(基础)~事业的基础。 奠dìng 1.存放食物。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một người 大 nâng lên một lễ vật rượu 酋
組詞Từ chứa chữ này
- 奠定thiết lập
- 奠基đặt nền móng
- 奠儀tiền phúng điếu
- 奠祭rót rượu xuống đất để cúng tế
- 奠都xác định vị trí thủ đô
- 奠酒rượu tế
- 奠基人người sáng lập
- 奠基石đá nền móng; đá góc
- 奠基者người sáng lập
- 奠濟宮Đền Dianji ở Cơ Long, Đài Loan
- 祭奠cúng tế (tổ tiên)