字義Nghĩa
vợ lẽmáy dịch
qièTHIẾP
- 1.thiếp
- 2.tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
妾 (会意。从辛,从女。甲骨文字形上面是?”字,即古代刑刀,表示有罪,受刑。下面是女”字∠而表示有罪的女子。本义女奴) 同本义 妾,有罪女子给事者。--《说文》 八月臣妾。--《周礼·太宰》 纳女工妾三十人。--《国语·晋语》 臣妾逋逃。--《书·费誓》 妻子之外另娶的女人 《春秋传》曰女为人妾,妾不娉也。”--《说文》 梁嬴孕卜曰将生一男一女。男为人臣,女为人妾。故名,男曰圉,女曰妾。--《左传·僖公十七年》 得妾以其子。--《易·鼎》 兑为妾。--《易·说卦传》 聘则 妾qiè ⒈旧社会男子已有妻子而又娶的女子,俗称"小老婆"。 ⒉谦词。旧时妇女自称。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
người phụ nữ 女 bị đánh dấu 辛 làm nô lệ
組詞Từ chứa chữ này
- 妾侍hầu gái và thiếp
- 妾室người vợ lẽ
- 侍妾thê thiếp
- 妻妾vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê)
- 姬妾thê thiếp
- 寵妾thiếp được sủng ái
- 納妾lấy thiếp; nạp thiếp
- 臣妾thần dân (của một vị quân chủ)