學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

con rểmáy dịch

TẾ

  1. 1.biến thể của 婿[xu4]

TẾ

  1. 1.con rể
  2. 2.chồng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

婿 (形声。从女,胥声。或作壻”。本义古时女子称夫为婿) 同本义 壻,夫也。--《说文》 女子之夫为壻。--《尔雅》 壻执雁入。--《礼记·昏义》 壻御轮三周。--《诗·有女同车》笺 赵有侧室曰穿,晋君之壻也。--《左传·文公十二年》 东房少妇婿从军,每听乌啼知夜分。--李瑞《乌栖曲》 汉贵将独有奉车都尉,天子姊婿,爵为通侯,当先降之。--《后汉书》 若是姻缘早,把风流婿招,少什么美夫妻图画在碧云高。--汤显祖《牡丹亭·写真》 又如夫婿(丈夫) 成年男子的美称 桓温有 婿(壻)xù ⒈女儿的丈夫女~。 ⒉妇人称自己的丈夫夫~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nữ) chỉ nghĩa, [xū] chỉ âm.

người phụ nữ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa 婿

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 婿 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict