學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thắng, có dưmáy dịch

YíngDOANH

  1. 1.họ [Ying2]

yíngDOANH

  1. 1.biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận
  2. 2.biến thể cũ của 盈[ying2], đầy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

嬴 姓 与嬴而不助六国。--宋·苏洵《六国论》 嬴,少昊氏之姓。--《说文》。段玉裁注按秦、徐、江、黄、郯、莒皆嬴姓也。” 又如嬴氏(嬴秦。称秦国或秦王朝);嬴女(指传说中的秦穆公之女弄玉。秦,嬴姓,故称秦女为嬴女”);嬴项(嬴秦和项楚的并称);嬴台(古代传说中肖史、弄玉所居之凤台) 古邑名 孟子自齐葬于鲁,反于齐,止于嬴。--《孟子》 嬴 通赢”。增益;增加 一胜人必嬴。--《逸周书》 嬴则兼欺舅与母。--《史记·苏秦列传》 是维嬴土之国。--《山海经· 嬴yíng ⒈通"盈"。满,有余。 ⒉通"赢"。获胜。

字源Chiết tự

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 嬴 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict