字義Nghĩa
ai? cái gì? cái nào?máy dịch
shúTHỤC
- 1.ai
- 2.cái nào
- 3.gì
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
孰 (会意。小篆字形。左上是享”,左下是羊”,表示食物是羊肉;右边是乵”,表示手持∠起来表示手持熟食来吃。本义熟,煮熟) 同本义。熟”的古字 孰,食饪也。--《说文》。字亦作熟。 宰夫胹熊蹯不孰。--《左传·宣公二年》 又如孰烂 通熟”。成熟 寒暑和节,而五谷以时孰。--《荀子·富国》 腥其俎,孰其俎。--《礼记·礼运》 五谷时孰。--《礼记·乐记》 群生而万民殖,五谷孰而草木茂。--《汉书·董仲舒传》 庄稼丰收;五谷有收成 夫妇节而天地和,风雨节而五谷孰,衣服节而肌肤和 孰shú谁,哪个,什么~能无惑?名与身~亲?是(这个)可忍,~不可忍?
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 孰料ai mà ngờ?
- 孰優孰劣cái nào trong hai cái tốt hơn?
- 孰真孰假cái gì là thật và cái gì là giả
- 是可忍,孰不可忍nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ)
- 人非生而知之者,孰能無惑Kiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?