字義Nghĩa
dường như, cong vênhmáy dịch
WǎnUYỂN
- 1.họ [Wan3]
wǎnUYỂN
- 1.quanh co
- 2.như thể
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
宛 (形声。从宀,夗声。象屋里的草弯曲自相覆盖。本义弯曲) 同本义 宛,屈草自覆也。--《说文》 宛宛黄龙。--《史记·司马相如传》 是以欲谈者宛舌而固声。--《汉书·扬雄传下》 又如宛妙(事物屈曲美妙);宛虹(弯曲的虹);宛曲(辗转;曲折);宛委(弯曲;曲折);宛宛(盘旋屈曲的样子;山川道路蜿蜒曲折);宛燀(回旋盘曲) 晃荡;摇动 晴野霞飞绮,春郊柳宛丝。--白居易诗 释散 纷乎宛乎。--《庄子》。成玄英疏纷纶宛转,并释散之貌也。” 宛 委婉;婉转 一面收拾礼物, 宛wǎn ⒈曲折~转( ①辗转。 ②同"婉转")。 ⒉仿佛,好像,很像~如。音容~在。~然如画。 宛yuān 1.古时楚国地名。秦昭襄王置县。治所在今河南南阳。战国时为楚著名铁产地。秦以后每为南阳郡治所。 2.用同"寃"。参见"宛恼"。 3.见"宛雏"。 宛yùn 1.积聚。参见"宛财"﹑"宛暍"﹑"宛藏"。 宛yuè 1.黄黑色。参见"宛黄"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 宀 (miên) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
mái nhà
組詞Từ chứa chữ này
- 宛如giống như
- 宛城quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
- 宛然như thể
- 宛若giống như
- 宛轉ngoằn ngoèo
- 宛城區quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
- 宛城區U宛 thành khu — U宛 thành, khu thuộc thành phố Nam Dương [Nam Dương thành], tỉnh Hà Nam
- 大宛quốc gia cổ đại ở Trung Á
- 委宛biến thể của 委婉[wei3 wan3]
- 清宛縣huyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc
- 立陶宛Lithuania
- 立陶宛人người Litva