學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tặcmáy dịch

kòuKHẤU

  1. 1.biến thể cũ của 寇[kou4]

kòuKHẤU

  1. 1.biến thể cũ của 寇[kou4]

kòuKHẤU

  1. 1.xâm lược
  2. 2.cướp bóc
  3. 3.tặc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

寇 (会意。从宀,表示与室家房屋有关,从元(人),从攴,表示持械击打。意思是手持器械的人,侵犯到房子里来打人。本义入侵;侵犯) 同本义 寇,暴也。与败贼 同义(朋侵)。--《说文》 寇贼奸宄。--《书·舜典》。传群行攻劫曰寇。”郑注强取为寇。” 凡兵作于内为乱,于外为寇。--《左传·文公七年》 大兵不寇。--《吕氏春秋·贵公》 匈奴背叛不臣,数为寇暴于边鄙。--《盐铁论·本议》 吐蕃发十万兵寇西川。--《资治通鉴》 又如寇戎(来犯的敌军);寇虐(侵掠残害之行)寇钞(攻劫掠夺);寇剽(抢劫);寇钞(亦 寇kòu ⒈盗匪,侵略者防~。~。敌~。 ⒉骚扰,侵犯~边。入~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

cướp đột nhập vào nhà "宀" đánh vào người "元"

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 寇 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict