字義Nghĩa
lạnh, mùa đông, se lạnhmáy dịch
hánHÀN
- 1.lạnh
- 2.nghèo
- 3.rùng mình
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
寒〈形〉 (会意。金文外面是宀”,即房屋;中间是人”;人的左右两边是四个草”,表示很多;下面两横表示冰”‘冷是一种感觉,人们虽能感觉到,但是却看不见。于是古人就 采用上述四个形体来创造这个字,人踡曲在室内,以草避寒,表示天气很冷。本义冷,寒冷) 同本义 寒,冻也。--《说文》 凉是冷之始,寒是冷之极。--《列子·汤问》注 乾为寒。--《易·说卦》 若不可寻也,亦可寒也。--《左传·哀公十二年》 以享司寒。--《左传·昭公四年》 北方曰寒风。--《吕氏春秋·有始》 岁寒,然后知松柏之后凋也。--《论语· 寒hán ⒈冷,凉~冷。数九~天。防~大衣。 ⒉贫困贫~,清~。旧时谦词~门。~舍。 ⒊中医学指体外的一种致病因素~邪。风~。 ⒋ ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ①丑陋,难看。 ②丢脸真~碜。 ⒐
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 寒假kỳ nghỉ đông
- 寒冷lạnh (khí hậu)
- 寒暄trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao
- 寒意se lạnh
- 寒氣khí lạnh
- 寒心vỡ mộng
- 寒亭quận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
- 寒傖biến thể của 寒磣|寒碜[han2 chen5]
- 寒冬mùa đông lạnh
- 寒噤một cơn rùng mình
- 嚴寒lạnh giá khắc nghiệt
- 風寒gió lạnh
- 不寒而慄nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ)
- 傷寒bệnh thương hàn
- 受寒bị nhiễm lạnh
- 大寒Đại Hàn, tiết khí thứ 24 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 1 đến 3 tháng 2