字義Nghĩa
ngủ, nghỉ ngơimáy dịch
qǐnTẨM
- 1.(hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi
- 2.(hình thức giới hạn) phòng ngủ
- 3.(hình thức giới hạn) lăng mộ hoàng gia
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
người "彐" "冖" "又" nằm trên giường "爿" trong nhà "宀"
組詞Từ chứa chữ này
- 寢室phòng ngủ
- 寢具chăn ga gối đệm
- 寢苫枕塊giường rơm gối đất (thành ngữ)
- 寢食難安nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ)
- 廢寢忘食
- 就寢đi ngủ
- 壽終正寢chết già
- 安寢ngủ yên bình
- 陵寢lăng mộ (của vua hoặc hoàng đế)
- 廢寢食bỏ bê giấc ngủ và ăn uống