字義Nghĩa
lũy, cứ điểm, trạmmáy dịch
zhàiTRẠI
- 1.pháo đài
- 2.trại doanh
- 3.làng
zhàiTRẠI
- 1.biến thể của 寨[zhai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
寨 (形声。从木,赛省声。本义防卫所用的木栅) 同本义 敌军已近寨。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 寨中人踡伏。 借寨墙为蔽。 多指四面环围的驻军处,营垒 时巴山陈定亦拥兵立寨。--《陈书》 又如寨落(有栅栏或围墙的村落);寨垛(寨墙上的垛口);寨屋(营房) 寨子,村庄 寨(砦)zhài ⒈防卫用的栅栏鹿~(军用障碍物。古多用竹尖,现多用铁蒺藜等)。 ⒉〈古〉指军营安营扎~。 ⒊村子,村庄村~。李家~。九~沟风景,誉满全球。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 宀 (miên) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
một pháo đài 宀 có tường làm bằng gỗ 木
組詞Từ chứa chữ này
- 寨卡病毒virus Zika
- 山寨làng trên núi có phòng thủ
- 丹寨huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 五寨huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 劫寨chiếm đồn
- 堡寨đồn lũy
- 大寨Đại Trại