學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
劫寨
劫寨
jié
zhài
[ㄐㄧㄝˊ ㄓㄞˋ]
KIẾP TRẠI
1.
chiếm đồn
2.
lấy trại địch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
劫
jié
cướp
搶劫
qiǎngjié
cướp bóc
浩劫
hàojié
tai họa
劫持
jiéchí
bắt cóc
山寨
shānzhài
làng trên núi có phòng thủ
寨
zhài
pháo đài
洗劫
xǐjié
cướp bóc; lục lọi; tàn phá
刦
jié
biến thể của 劫[jie2]
逐字解
Từng chữ trong từ
劫
kiếp
bắt ép, cưỡng bức
寨
trại
lũy, cứ điểm, trạm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
借債
jièzhài
vay tiền
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
劫寨 nghĩa là gì? · Kaori Dict