學華語Kaori Dict

搶劫

giản thể: 抢劫

qiǎngjié

ㄑㄧㄤˇ ㄐㄧㄝˊ

THƯỞNG KIẾP

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.cướp bóc
  2. 2.hôi của

例句Câu ví dụ

  • 1

    我被搶劫了。

    wǒ bèi qiǎngjié le。

    Tôi bị cướp

  • 2

    你被搶劫過嗎?

    nǐ bèi qiǎngjié guò ma?

    Anh có bao giờ bị cướp tiền không?

  • 3

    他跟著入室搶劫者。

    tā gēnzhe rù shì qiǎngjié zhě。

    Anh ấy theo sau kẻ cướp nhà

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

搶劫 nghĩa là gì? · Kaori Dict