例句Câu ví dụ
- 1
醫生搶救了病人。
yī shēng qiǎng jiù le bìng rén
Bác sĩ đã cấp cứu bệnh nhân
- 2
為搶救病人醫生已盡力了。
wèi qiǎngjiù bìngrén yīshēng yǐ jìnlì le。
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu bệnh nhân
醫生搶救了病人。
yī shēng qiǎng jiù le bìng rén
Bác sĩ đã cấp cứu bệnh nhân
為搶救病人醫生已盡力了。
wèi qiǎngjiù bìngrén yīshēng yǐ jìnlì le。
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu bệnh nhân