學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bắt ép, cưỡng bứcmáy dịch

jiéKIẾP

  1. 1.cướp
  2. 2.chiếm đoạt
  3. 3.cưỡng đoạt

jiéKIẾP

  1. 1.biến thể của 劫[jie2]

jiéKIẾP

  1. 1.biến thể của 劫[jie2]

jiéKIẾP

  1. 1.biến thể của 劫[jie2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

劫 (会意。从力,去声。本义以强力使对方欲去而不得) 威胁;威逼 劫,人欲去,以力胁止,曰劫。--《说文》 劫之以众。--《礼记·儒行》 已珉欲以齐秦劫魏。--《战国策·秦策》 故口可劫而使墨云。--《荀子·解蔽》 不可劫以死生。--《淮南子·精神》 因以劫众。--《汉书·高帝纪》 积威所劫。--宋·苏洵《六国论》 又如劫杀(劫持并加以杀害);劫略(以威力胁迫于人);劫盟(以暴力逼人缔结盟约);劫质(挟持人质,借此勒索) 抢夺;强取 乃欲以生劫之,必得约契以报太子。--《战国策 劫(刦、刼)jié ⒈强夺,掠取~夺。抢~。趁(乘)火打~。 ⒉威逼,要挟~持人质。 ⒊灾难~难。遭~遇害。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

lực lượng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 劫 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict