劫持
jiéchí
[ㄐㄧㄝˊ ㄔˊ]
KIẾP TRÌ
HSK 7-9V

例句Câu ví dụ
- 1
偽人能夠劫持電視信號,傳播恐懼。
wěi rén nénggòu jiéchí diànshì xìnhào, chuánbō kǒngjù。
Người giả có thể bắt giữ tín hiệu truyền hình, lan truyền nỗi sợ
- 2
世界輿論強烈譴責武裝劫持民航客機的行徑。
shìjiè yúlùn qiángliè qiǎnzé wǔzhuāng jiéchí mínháng kèjī de xíngjìng。
Ý kiến của dư luận thế giới lên án mạnh mẽ hành vi bắt cóc máy bay chở khách bằng vũ lực