學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
浩劫
浩劫
hào
jié
[ㄏㄠˋ ㄐㄧㄝˊ]
HẠO KIẾP
HSK 7-9
TOCFL 7
N
1.
tai họa
2.
thảm họa
3.
khải huyền
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
劫
jié
cướp
搶劫
qiǎngjié
cướp bóc
劫持
jiéchí
bắt cóc
浩大
hàodà
rộng lớn; to lớn
浩瀚
hàohàn
mênh mông (đại dương)
浩浩蕩蕩
hàohàodàngdàng
hoành tráng; tráng lệ
洗劫
xǐjié
cướp bóc; lục lọi; tàn phá
刦
jié
biến thể của 劫[jie2]
逐字解
Từng chữ trong từ
浩
hạo
lớn, nhiều, rộng lớn, dồi dào
劫
kiếp
bắt ép, cưỡng bức
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
豪傑
háojié
anh hùng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
浩劫 nghĩa là gì? · Kaori Dict