字義Nghĩa
lớn, nhiều, rộng lớn, dồi dàomáy dịch
hàoHẠO
- 1.to lớn
- 2.rộng lớn (nước)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
浩〈形〉 (形声。从水,告声。本义水势浩大) 同本义 浩,浇也。从水,告声。虞书曰洪水浩浩。--《说文》。按,浇者,许以声训。” 浩,遶也,水大也。--《字林》 浩,浩流也。--《广雅》 浩浩沅湘。--《楚辞·怀沙》 浩浩瀚瀚。--《淮南子·俶真》 曰浩泽。--《淮南子·地形》 又如浩波(大波,洪波);浩汗(浩浩,浩然,浩瀚。水盛大的样子);浩洋(水流广阔洪大的样子) 广远;盛大 浩浩,滔天。--《书·尧典》。传盛大。” 陈竽瑟兮浩倡。--《楚辞·东皇太一》。注大也。” 又如浩壤(广阔的 浩hào ⒈广大~大。~瀚。~如烟海。 ①水大的样子洪水奔流,~ ~滔天。 ②广大~~苍天。 ⒉多~繁。 浩gé 1.见"浩亹"。 浩gǎo 1.以水滤酒。参见"浩酒"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 告 [gào] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 浩劫tai họa
- 浩大rộng lớn; to lớn
- 浩瀚mênh mông (đại dương)
- 浩浩蕩蕩hoành tráng; tráng lệ
- 浩博bao la và phong phú
- 浩室nhạc house (thể loại nhạc) (từ mượn)
- 浩氣tinh thần hào sảng
- 浩浩mênh mông
- 浩淼mênh mông
- 浩渺mênh mông
- 浩然Hao Ran (1932-2008), nhà báo và tiểu thuyết gia vô sản
- 浩然rộng lớn
- 浩特trại du mục
- 浩繁rộng lớn
- 浩茫mênh mông
- 浩蕩mênh mông và mạnh mẽ (của sông hoặc biển)