- 1.cướp bóc
- 2.hôi của

例句Câu ví dụ
- 1
我被搶劫了。
wǒ bèi qiǎngjié le。
Tôi bị cướp
- 2
你被搶劫過嗎?
nǐ bèi qiǎngjié guò ma?
Anh có bao giờ bị cướp tiền không?
- 3
他跟著入室搶劫者。
tā gēnzhe rù shì qiǎngjié zhě。
Anh ấy theo sau kẻ cướp nhà

我被搶劫了。
wǒ bèi qiǎngjié le。
Tôi bị cướp
你被搶劫過嗎?
nǐ bèi qiǎngjié guò ma?
Anh có bao giờ bị cướp tiền không?
他跟著入室搶劫者。
tā gēnzhe rù shì qiǎngjié zhě。
Anh ấy theo sau kẻ cướp nhà