字義Nghĩa
phânmáy dịch
shǐTHỈ
- 1.phân; chất thải; cục phân
- 2.hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một người, ngồi 身 đại tiện 米; 米 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 屎意cảm giác muốn đi đại tiện
- 屎殼郎xem 屎蚵螂[shi3 ke1 lang2]
- 屎蚵螂bọ hung
- 屙屎đi đại tiện
- 把屎đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện
- 拉屎đi vệ sinh; đi ị; đi tiêu
- 狗屎phân chó
- 眼屎ghèn trong mắt
- 石屎bê tông