學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đảomáy dịch

dǎoĐẢO

  1. 1.đảo
  2. 2.LT:個|个[ge4],座[zuo4]

dǎoĐẢO

  1. 1.biến thể của 島|岛[dao3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

岛 (形声。从山,鸟声。本义江、湖、海洋中被水所包围而比大陆要小的一片陆地) 同本义 字省作岛” 入海居岛中。--《史记·田儋传》。集解引韦昭海中山曰岛。” 山岛竦峙。--曹操《步出夏门行》 英伦诸岛乃属冰天雪海之区。-- 又如岛峙(似海岛般耸峙);岛夷(古指中国东部近海一带及海岛上的居民;南北朝时南北双方封建统治者各以正统自居,互相诋毁,北朝称南朝为岛夷;也指倭寇) 岛 dǎo海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地。也指江河湖里被水环绕的陆地。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (sơn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Một con chim 鸟 đậu trên đỉnh núi 山

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 岛 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict