字義Nghĩa
đảomáy dịch
dǎoĐẢO
- 1.đảo
- 2.LT:個|个[ge4],座[zuo4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
島dié 1.见"島"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
chim 鸟 đậu trên núi 山
組詞Từ chứa chữ này
- 島嶼đảo
- 島國quốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)
- 島弧
- 島民dân đảo
- 島鶇
- 島鏈chuỗi hòn đảo
- 島蓋部pars perculairs
- 島國動作片uyển ngữ cho phim khiêu dâm Nhật Bản
- 半島bán đảo
- 寶島Đảo Đài Loan
- 孤島hòn đảo cô lập
- 中島Nakajima hoặc Nakashima (họ và địa danh Nhật Bản)
- 仙島đảo của các vị tiên
- 冰島Iceland