例句Câu ví dụ
- 1
吉蘭丹是馬來西亞半島的其中一個州。
Jílándān shì Mǎláixīyà bàndǎo de qízhōng yīge zhōu。
Gi兰丹 là một tỉnh của bán đảo Malaysia
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 半BÁN (半) – một nửa: Con trâu (牛) bị xẻ đôi, hai mảnh (丷) văng hai bên — mỗi người lấy MỘT NỬA, BÁN thân con vật.
