例句Câu ví dụ
- 1
島上住著很多居民。
dǎo shàng zhù zhe hěn duō jū mín
Trên hòn đảo có rất nhiều cư dân
- 2
海里有島。
hǎilǐ yǒu dǎo。
Trong biển có hòn đảo.
- 3
臺灣是一個島
Táiwān shì yīge dǎo
Đài Loan là một hòn đảo
島上住著很多居民。
dǎo shàng zhù zhe hěn duō jū mín
Trên hòn đảo có rất nhiều cư dân
海里有島。
hǎilǐ yǒu dǎo。
Trong biển có hòn đảo.
臺灣是一個島
Táiwān shì yīge dǎo
Đài Loan là một hòn đảo