- 1.ăn trộm
- 2.cướp
- 3.bóc lột
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.tên trộm
- 5.kẻ cướp
- 6.kẻ cướp bóc

例句Câu ví dụ
- 1
盜亦有道。
dào yì yǒudào。
Người trộm cũng có đạo lý.
- 2
很多書被盜了。
hěn duō shū bèi dào le。
Nhiều cuốn sách bị trộm.
- 3
強盜把小孩關在了衣櫃裏。
qiáng dào bǎ xiǎohái guān zài le yīguì lǐ。
Tên cướp đã khóa đứa trẻ trong tủ quần áo