字義Nghĩa
dãy núi, đỉnh núimáy dịch
língLINH
- 1.chỉ dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]
lǐngLINH
- 1.dãy núi
- 2.sườn núi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
岭 (形声。从山,领声。本义山道;山坡) 同本义 岭,山道也。--《说文新附》 日末涧增波,云生岭逾叠。--南朝 宋·谢灵运《登上戍石鼓山》 顶上有路可通行的山,亦泛指山峰 予登岭上。--清·全祖望《梅花岭记》 岭外望之。--宋·沈括《溪笔谈》 又如翻山越岭;岭隘(山岭上险要的隘口);岭北(山峰北面;五岭之北) 相连的山,山脉 横看成岭侧成峰,远近高低各不同。--苏轼《题西林壁》 又如岭阴(岭北。山的北面);岭坫(山岭屏障、边缘) 高大的山脉;山脉的干 岭(巟)lǐng小而尖的山,泛指山,山脉南~。五~。秦~。崇山峻~♂看成~侧成峰。 岭líng 1.见"岭巆"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 令 [lìng] chỉ âm.
núi
組詞Từ chứa chữ này
- 岭南phía nam ngũ lĩnh
- 岭东quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
- 岭东区quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
- 岭东区Lingdong, một quận thuộc thành phố Shuangyashan 雙鴨山市|双鸭山市[Shuang1 ya1 shan1 Shi4], tỉnh Cáp Giang
- 山岭sống núi
- 分水岭dãy núi phân chia
- 五岭năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾嶺|大庾岭[Da4 yu3 ling3], Đô Bằng Lĩnh 都龐嶺|都庞岭[Du1 pang2 ling3], Kỵ Điền Lĩnh 騎田嶺|骑田岭[Qi2 tian2 ling3], Manh Chử Lĩnh 萌渚嶺|萌渚岭[Meng2 zhu3 ling3] và Việt Thành Lĩnh 越城嶺|越城岭[Yue4 cheng2 ling3]
- 南岭núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây
- 峻岭dãy núi cao sừng sững
- 带岭quận Dailing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang