學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đi tuần tra, đi kiểm tra, đi tuầnmáy dịch

xúnTUẦN

  1. 1.tuần tra
  2. 2.đi tuần
  3. 3.lượng từ cho lượt uống rượu

xúnTUẦN

  1. 1.biến thể của 巡[xun2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

巡 (形声。从辵,川声。本义到各地视察;巡行) 同本义 巡,视行也。--《说文》 五载一巡守。--《虞书》。郑注行视所守也。殷制六年一巡守,周制十二年一巡守。” 巡守者,巡所守也。--《孟子》 昼三巡之。--《周礼·掌固》 巡问而观察之。--《周礼·司谏》 仆人巡宫。--《左传·襄公三十一年》 巡丈城。--《左传·襄公九年》 宾客则巡其道脩。--《周礼·遂师》 师兄,我去巡山,你莫成跟我去听的?--《西游记》 臣从君还轸,巡于天下,怨其多矣。--《国语》 又如巡风料哨(巡 巡(廵)xún ⒈往来查看~视。~夜。~逻。~查。 ⒉遍。多用于给全座人斟酒几~。酒过三~。 ⒊ 巡yán 1.随;衔接。 2.沿着,顺着。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (xuyên) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đi dọc theo sông; 巖 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 巡 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict