字義Nghĩa
cây quétmáy dịch
zhǒuCHỔI
- 1.cây chổi
zhǒuCHỔI
- 1.biến thể của 帚[zhou3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
帚 (象形。甲骨文字形,象扫帚形。本义扫帚) 同本义 又如笤帚(扫帚);帚卜(吴中旧俗,妇女于正月灯节用裙束破帚以占事) 帚(箒)zhǒu扫除尘土、垃圾等的用具扫~。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Tay cầm cái quạt, đầu quạt được nâng lên
組詞Từ chứa chữ này
- 掃帚cái chổi
- 炊帚chổi cọ nồi, làm từ dải tre
- 笤帚chổi quét nhỏ
- 筅帚
- 掃帚星sao chổi
- 敝帚千金nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần