學華語Kaori Dict

掃帚

giản thể: 扫帚

sàozhou

ㄙㄠˋ ㄓㄡ˙

TÁO CHỔI

例句Câu ví dụ

  • 1

    地上拿掃帚掃一掃。

    dìshang ná sàozhou sǎo yī sǎo。

    Dùng cái dọn dẹp quét một cái ở mặt đất

  • 2

    他停止掃地,倚著掃帚休息。

    tā tíngzhǐ sǎodì, yǐ zhe sàozhou xiūxi。

    Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.

  • 3

    我要去拿個掃帚來把樹上羽毛球捅下來。

    wǒ yào qù ná gě sàozhou lái bǎ shù shàng yǔmáoqiú tǒng xiàlai。

    Tôi phải đi lấy cái chổi để quạt những quả bóng bay rơi xuống cây

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掃帚 nghĩa là gì? · Kaori Dict