例句Câu ví dụ
- 1
地上拿掃帚掃一掃。
dìshang ná sàozhou sǎo yī sǎo。
Dùng cái dọn dẹp quét một cái ở mặt đất
- 2
他停止掃地,倚著掃帚休息。
tā tíngzhǐ sǎodì, yǐ zhe sàozhou xiūxi。
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
- 3
我要去拿個掃帚來把樹上羽毛球捅下來。
wǒ yào qù ná gě sàozhou lái bǎ shù shàng yǔmáoqiú tǒng xiàlai。
Tôi phải đi lấy cái chổi để quạt những quả bóng bay rơi xuống cây
