字義Nghĩa
dọn dẹp, quét sạchmáy dịch
sǎoTẢO
- 1.quét (bằng chổi hoặc chổi quét)
- 2.quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ
- 3.quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt
sàoTÁO
- 1.(dạng kết hợp) cây chổi (lớn)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dùng tay quét bằng cái chổi; chổi cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 掃除dọn dẹp; dọn sạch
- 掃描quét
- 掃興làm mất hứng; làm tụt mood
- 掃墓quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
- 掃地quét sàn
- 掃把cái chổi
- 掃蕩trấn áp; tiêu diệt
- 掃視đảo mắt qua
- 掃射bắn quét bằng hỏa lực súng máy
- 掃尾hoàn thành giai đoạn cuối của công việc
- 打掃dọn dẹp
- 橫掃quét sạch
- 一掃而空quét sạch
- 回掃xem 回描[hui2 miao2]
- 拂掃quét
- 掃帚cái chổi