字義Nghĩa
dọn dẹpmáy dịch
sǎoTẢO
- 1.quét (bằng chổi hoặc chổi quét)
- 2.quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ
- 3.quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt
sàoTÁO
- 1.(dạng kết hợp) cây chổi (lớn)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
扫 (会意。从手,从帚。手拿扫帚表示打扫。本义打扫) 同本义 埽,弃也。--《说文》。字亦作掃。 埽,除也。--《广雅》 掌五寝之埽除粪洒之事。--《周礼·隶仆》 子有廷内,弗洒弗扫。--《诗·唐风·山有枢》 花径不曾缘客扫,蓬门今始为君开。--唐·杜甫《客至》 又如扫径(清洁路径);扫尘(扫去尘垢;比喻扫荡残敌,平定乱事);扫脑儿(秃子);扫道(踩出来的路);扫桃(扫面子);扫花以待(表示主人待客的诚意);扫眉才子(指有文才的女子 ) 掠过 千骑飚扫,万乘雷奔。--李白《大猎赋》 又如扫望(扫视 扫(掃)sào 扫(掃)sǎo ⒈用扫帚等除去尘土、垃圾~地。洒~。 ⒉除掉,消除~除。~盲。~雷。 ⒊迅速掠过,使达到各方面~射。~视人群。 ⒋全,尽,所有的~数归还。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Hình thức đơn giản của 掃; dùng扌 cái chổi帚; 帚 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 扫除dọn dẹp; dọn sạch
- 扫描quét
- 扫兴làm mất hứng; làm tụt mood
- 扫墓quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
- 扫地quét sàn
- 扫把cái chổi
- 扫荡trấn áp; tiêu diệt
- 扫视đảo mắt qua
- 扫射bắn quét bằng hỏa lực súng máy
- 扫尾hoàn thành giai đoạn cuối của công việc
- 打扫dọn dẹp
- 横扫quét sạch
- 一扫而空quét sạch
- 回扫xem 回描[hui2 miao2]
- 拂扫quét
- 扫帚cái chổi