- 1.quét sàn
- 2.(ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy
- 3.chạm mức thấp nhất mọi thời đại

例句Câu ví dụ
- 1
你必鬚掃地。
nǐ bìxū sǎodì。
Anh phải quét nhà
- 2
我讓他掃地了。
wǒ ràng tā sǎodì le。
Tôi đã bắt anh quét sàn
- 3
他停止掃地,倚著掃帚休息。
tā tíngzhǐ sǎodì, yǐ zhe sàozhou xiūxi。
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.