例句Câu ví dụ
- 1
周末我在家打掃房間、做家務。
zhōu mò wǒ zài jiā dǎ sǎo fáng jiān zuò jiā wù
Cuối tuần tôi ở nhà dọn dẹp phòng và làm việc nhà
- 2
清潔工每天打掃寫字樓。
qīng jié gōng měi tiān dǎ sǎo xiě zì lóu
Người dọn dẹp dọn văn phòng mỗi ngày
- 3
今晚誰要打掃?
jīnwǎn shéi yào dǎsǎo?
Ai sẽ dọn dẹp tối nay?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
