學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
掃把
掃把
giản thể:
扫把
sào
bǎ
[ㄙㄠˋ ㄅㄚˇ]
TÁO BẢ
TOCFL 4
1.
cái chổi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
把
bǎ
cầm; nắm
把握
bǎwò
nắm bắt (cũng nghĩa bóng)
掃
sǎo
quét (bằng chổi hoặc chổi quét)
打掃
dǎsǎo
dọn dẹp
掃除
sǎochú
dọn dẹp; dọn sạch
掃描
sǎomiáo
quét
掃興
sǎoxìng
làm mất hứng; làm tụt mood
把柄
bǎbǐng
cán (tay cầm)
逐字解
Từng chữ trong từ
掃
tảo, táo
dọn dẹp, quét sạch
把
bả, bã
chấp nhận
記憶技巧
Mẹo nhớ
把
BẢ (把) – cầm, nắm: Bàn tay (扌 thủ) tóm chặt đuôi con rắn (巴 ba) — NẮM cho chắc kẻo tuột, tay BẢ vững vàng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
掃把 nghĩa là gì? · Kaori Dict