- 1.quét (bằng chổi hoặc chổi quét)
- 2.quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ
- 3.quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt
Cách đọc khác:sào — chưa có nghĩa

例句Câu ví dụ
- 1
地面濕了,我來掃一掃。
dì miàn shī le wǒ lái sǎo yī sǎo
Nền nhà ướt, tôi sẽ quét
- 2
他掃了一下二維碼。
tā sǎo le yī xià èr wéi mǎ
Anh quét mã vạch QR
- 3
地上拿掃帚掃一掃。
dìshang ná sàozhou sǎo yī sǎo。
Dùng cái dọn dẹp quét một cái ở mặt đất