字義Nghĩa
trưởng phòng, chỉ huymáy dịch
shuàiSOÁI
- 1.(dạng kết hợp) tổng tư lệnh
- 2.(dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy
- 3.đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch
ShuàiSOÁI
- 1.họ [Shuai4]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Nhiếp chính mang vũ khí và cờ
組詞Từ chứa chữ này
- 帥哥chàng trai đẹp
- 帥氣đẹp trai
- 帥呆了tuyệt vời
- 元帥nguyên soái (trong quân đội)
- 統帥chỉ huy
- 掛帥chỉ huy
- 主帥huấn luyện viên
- 大帥chỉ huy trưởng
- 奶帥có nét mềm mại, nữ tính